MVSEP Logo
  • Trang chủ
  • Tin tức
  • Mua gói
  • Mẫu
  • Tạo tài khoản
  • Đăng nhập
  • Chủ đề
    Chọn mẫu
    Ngôn ngữ
    • English
    • Русский
    • 中文
    • اَلْعَرَبِيَّةُ
    • Polski
    • Portugues do Brasil
    • Español
    • 日本語
    • Français
    • Oʻzbekcha
    • Türkçe
    • हिन्दी
    • Tiếng Việt
    • Deutsch
    • 한국어
    • Bahasa Indonesia
    • Italiano
    • Svenska
    • suomi
    • български език
    • magyar nyelv
    • עִבְֿרִית
    • ภาษาไทย
    • hrvatski
    • Română

Bắt đầu

API MVSEP cung cấp quyền truy cập theo chương trình để tạo tách, trả về kết quả, lấy thông tin trang web và kiểm soát khả năng của người dùng.

Để sử dụng API, bạn phải cần Token API. Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để nhận token API của bạn.

Ví dụ trong Python: https://github.com/ZFTurbo/MVSep-API-Examples

Ứng dụng không chính thức MacVSep dành cho Mac OS: https://github.com/septcoco/macvsep

Bạn có thể thiết lập Webhooks tại đây: Trang Webhooks

Đặc tả OpenAPI: mvsep-openapi-spec.json

Lưu ý rằng người dùng Premium có thể yêu cầu số lượng tác vụ đồng thời không giới hạn, trong khi người dùng không phải Premium chỉ có thể yêu cầu 1 tác vụ đồng thời.

Hoạt động tách biệt

Tạo môi trường tách

Để tạo môi trường tách, bạn cần yêu cầu lệnh POST tới url sau:
https://mvsep.com/api/separation/create


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Token API của bạn
audiofile Nhị phân Tệp âm thanh cần xử lý. Thông số này không bắt buộc nếu thông số url đã được thiết lập hoặc mô hình không sử dụng đầu vào tệp. Đối với các mô hình so sánh, hãy sử dụng target_audiofile và reference_audiofile làm đầu vào thay vì audiofile.
url Dây Liên kết đến tệp âm thanh. Không bắt buộc nếu tham số audiofile đã được thiết lập.
remote_type Dây (tùy chọn) Loại tải xuống từ xa của tệp âm thanh. Giá trị mặc định là direct. Không bắt buộc nếu tham số audiofile đã được thiết lập. Các loại được hỗ trợ bao gồm direct (Tải xuống trực tiếp), mega (MEGA), drive (Google Drive), dropbox (Dropbox).
sep_type Số nguyên (tùy chọn) Loại mô hình, mặc định là 11 (Demucs3 Model B (vocals, drums, bass, other))
add_opt1 Dây (tùy chọn) Loại trường phân tách bổ sung đầu tiên
add_opt2 Dây (tùy chọn) Loại trường phân tách bổ sung thứ hai
add_opt3 Dây (tùy chọn) Loại tách bổ sung thứ ba
output_format Số nguyên (tùy chọn) định dạng đầu ra, mặc định là 0 (mp3 (320kbps))
is_demo Boolean (tùy chọn) tệp được xuất bản lên trang demo, mặc định là false

Giá trị của loại phân tách (sep_type) và các trường bổ sung (add_opt1, add_opt2, ...)

Tên Giá trị Các trường bổ sung
Ensemble (vocals, instrum) 26 Khoá: add_opt1
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include intermediate results and max_fft, min_fft

Khoá: add_opt2
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 1 - SDR Vocals 10.44 (MDX23C, VitLarge23, Demucs4HT)
  • 2 - SDR Vocals 10.75 (MDX23C, BS Roformer (v1), VitLarge23)
  • 3 - SDR Vocals 11.06 (MDX23C, BS Roformer (viperx))
  • 4 - SDR Vocals 11.33 (MDX23C, BS Roformer (finetuned))
  • 5 - SDR Vocals 11.50 (Mel Roformer and BS Roformer)
  • 6 - SDR Vocals 11.61 (Mel Roformer, BS Roformer and SCNet XL)
  • 7 - SDR Vocals 11.93 (Mel Roformer, BS Roformer (x2) and SCNet XL IHF) (mặc định)
  • 8 - High Vocal Fullness (SDR: 11.69, Fullness: 20.46)
  • 9 - High Instrumental Fullness (SDR: 17.69, Fullness: 34.79)
Ensemble (vocals, instrum, bass, drums, other) 28 Khoá: add_opt1
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include intermediate results and max_fft, min_fft

Khoá: add_opt2
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 1 - SDR average: 11.21 (v. 2023.09.01)
  • 2 - SDR average: 11.87 (v. 2024.03.08)
  • 3 - SDR average: 12.03 (v. 2024.03.28)
  • 4 - SDR average: 12.17 (v. 2024.04.04)
  • 5 - SDR average: 12.34 (v. 2024.05.21)
  • 6 - SDR average: 12.66 (v. 2024.07.14)
  • 7 - SDR average: 12.76 (v. 2024.08.15)
  • 8 - SDR average: 12.84 (v. 2024.10.08)
  • 9 - SDR average: 13.01 (v. 2024.12.20)
  • 10 - SDR average: 13.07 (v. 2024.12.28)
  • 11 - SDR average: 13.67 (v. 2025.06.30) (mặc định)
Ensemble All-In (vocals, bass, drums, piano, guitar, lead/back vocals, other) 30 Khoá: add_opt1
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include intermediate results and max_fft, min_fft

Khoá: add_opt2
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 1 - SDR average: 11.21 (v. 2023.09.01)
  • 2 - SDR average: 11.87 (v. 2024.03.08)
  • 3 - SDR average: 12.03 (v. 2024.03.28)
  • 4 - SDR average: 12.17 (v. 2024.04.04)
  • 5 - SDR average: 12.32 (v. 2024.05.21)
  • 6 - SDR average: 12.66 (v. 2024.07.14)
  • 7 - SDR average: 12.76 (v. 2024.08.15)
  • 8 - SDR average: 12.84 (v. 2024.10.08)
  • 9 - SDR average: 13.01 (v. 2024.12.20)
  • 10 - SDR average: 13.07 (v. 2024.12.28)
  • 11 - SDR average: 13.67 (v. 2025.06.30) (mặc định)
BS Roformer SW (vocals, bass, drums, guitar, piano, other) 63
Demucs4 HT (vocals, drums, bass, other) 20 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - htdemucs_ft (High Quality, Slow)
  • 1 - htdemucs (Good Quality, Fast) (mặc định)
  • 2 - htdemucs_6s (6 stems, additional piano and guitar)
BS Roformer (vocals, instrumental) 40 Khoá: add_opt1
Tên: Vocal model type
Tuỳ chọn:
  • 3 - ver. 2024.02 (SDR vocals: 10.42, SDR instrum: 16.73)
  • 4 - viperx edition (SDR vocals: 10.87, SDR instrum: 17.17)
  • 5 - ver 2024.04 (SDR vocals: 11.24, SDR instrum: 17.55)
  • 29 - ver 2024.08 (SDR vocals: 11.31, SDR instrum: 17.62)
  • 85 - unwa high instrum fullness (SDR instrum: 17.25)
  • 142 - unwa BS Roformer HyperACE v2 instrum (SDR instrum: 17.40)
  • 143 - unwa BS Roformer HyperACE v2 vocals (SDR vocals: 11.39)
  • 81 - ver 2025.07 (SDR vocals: 11.89, SDR instrum: 18.20) (mặc định)
BS PolarFormer (vocals, instrumental) 123 Khoá: add_opt1
Tên: Overlap
Tuỳ chọn:
  • 2 - 50% (mặc định)
  • 8 - 87.5%
MelBand Roformer (vocals, instrumental) 48 Khoá: add_opt1
Tên: Vocal model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Kimberley Jensen edition (SDR vocals: 11.01, SDR instrum: 17.32)
  • 1 - ver 2024.08 (SDR vocals: 11.17, SDR instrum: 17.48)
  • 2 - Bas Curtiz edition (SDR vocals: 11.18, SDR instrum: 17.49)
  • 3 - unwa Instrumental v1 (SDR vocals: 10.24, SDR instrum: 16.54)
  • 5 - unwa Instrumental v1e (SDR vocals: 10.05, SDR instrum: 16.36)
  • 6 - unwa big beta v5e (SDR vocals: 10.59, SDR instrum: 16.89)
  • 4 - ver 2024.10 (SDR vocals: 11.28, SDR instrum: 17.59) (mặc định)
  • 7 - becruily instrum high fullness (SDR instrum: 16.47)
  • 8 - becruily vocals high fullness (SDR vocals: 10.55)
  • 9 - unwa Instrumental v1e plus (SDR vocals: 10.33, SDR instrum: 16.64)
  • 10 - gabox Instrumental v7 (SDR vocals: 10.32, SDR instrum: 16.63)
  • 11 - becruily deux (SDR vocals: 11.35, SDR instrum: 17.66)
  • 12 - gabox v10 flowers (SDR vocals: 10.67, SDR instrum: 16.97)
MDX23C (vocals, instrumental) 25 Khoá: add_opt1
Tên: Vocal model type
Tuỳ chọn:
  • 3 - 12K FFT, Large Conv, Hop 1024 (SDR vocals: 9.95, SDR instrum: 16.26)
  • 2 - 12K FFT, Large Conv (SDR vocals: 9.71, SDR instrum: 16.02)
  • 0 - 12K FFT (SDR vocals: 9.68, SDR instrum: 15.99)
  • 1 - 12K FFT, 6 Poolings (SDR vocals: 9.49, SDR instrum: 15.79)
  • 4 - 8K FFT (SDR vocals: 10.17, SDR instrum: 16.48)
  • 7 - 8K FFT (SDR vocals: 10.36, SDR instrum: 16.66) (mặc định)
SCNet (vocals, instrumental) 46 Khoá: add_opt1
Tên: Vocal model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - SCNet (SDR vocals: 10.25, SDR instrum: 16.56)
  • 1 - SCNet Large (SDR vocals: 10.74, SDR instrum: 17.05)
  • 2 - SCNet XL (SDR vocals: 10.96, SDR instrum: 17.27)
  • 3 - SCNet XL (high fullness)
  • 4 - SCNet XL (very high fullness)
  • 5 - SCNet XL IHF (SDR vocals: 11.11, SDR instrum: 17.41) (mặc định)
  • 6 - SCNet XL IHF (high instrum fullness by becruily)
MDX B (vocals, instrumental) 23 Khoá: add_opt1
Tên: Vocal model type
Tuỳ chọn:
  • 7 - MDX Kimberley Jensen v2 2023.05.21 (SDR: 9.60)
  • 0 - MDX UVR 2022.01.01 (SDR: 8.83)
  • 1 - MDX UVR 2022.07.25(SDR: 8.67)
  • 2 - MDX Kimberley Jensen v1 2023.02.12 (SDR: 9.48)
  • 4 - UVR-MDX-NET-Inst_HQ_2 (SDR: 9.12)
  • 5 - UVR_MDXNET_Main (SDR: 8.79)
  • 6 - MDX Kimberley Jensen Inst (SDR: 9.28)
  • 8 - UVR-MDX-NET-Inst_HQ_3 (SDR: 9.38)
  • 9 - UVR-MDX-NET-Voc_FT (SDR: 9.64)
  • 11 - UVR-MDX-NET-Inst_HQ_4 (SDR: 9.71) (mặc định)
  • 12 - UVR-MDX-NET-Inst_HQ_5 (SDR: 9.45)
Ultimate Vocal Remover VR (vocals, music) 9 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - HP2-4BAND-3090_4band_arch-500m_1 (mặc định)
  • 1 - HP2-4BAND-3090_4band_2
  • 2 - HP2-4BAND-3090_4band_1
  • 3 - HP_4BAND_3090
  • 4 - Vocal_HP_4BAND_3090
  • 5 - Vocal_HP_4BAND_3090_AGG
  • 6 - HP2-MAIN-MSB2-3BAND-3090
  • 7 - HP-4BAND-V2
  • 8 - HP-KAROKEE-MSB2-3BAND-3090 (Karaokee model)
  • 9 - WIP-Piano-4band-129605kb (Piano model)
  • 10 - drums-4BAND-3090_4band (Drums model)
  • 11 - bass-4BAND-3090_4band (Bass model)
  • 12 - karokee_4band_v2_sn (Karaokee model v2)
  • 13 - UVR-De-Echo-Aggressive
  • 14 - UVR-De-Echo-Normal
  • 15 - UVR-DeNoise
  • 16 - UVR-DeEcho-DeReverb
  • 17 - UVR-BVE-4B_SN-44100-1 (Back vocals model)

Khoá: add_opt2
Tên: Agressiveness
Tuỳ chọn:
  • 0.3 - 0.3 (mặc định)
  • 0.1 - 0.1
  • 0.2 - 0.2
  • 0.4 - 0.4
  • 0.5 - 0.5
  • 0.6 - 0.6
  • 0.7 - 0.7
  • 0.8 - 0.8
  • 0.9 - 0.9
  • 1.0 - 1.0
Demucs4 Vocals 2023 (vocals, instrum) 27
MVSep Karaoke (lead/back vocals) 49 Khoá: add_opt1
Tên: Karaoke model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Model by viperx and aufr33 (SDR: 9.45)
  • 1 - Model by becruily (SDR: 9.61)
  • 2 - Model by gabox (SDR: 9.67)
  • 3 - Model fuzed gabox & aufr33/viperx (SDR: 9.85)
  • 4 - SCNet XL IHF by becruily (SDR: 9.53)
  • 5 - BS Roformer by frazer and becruily (SDR: 10.11)
  • 6 - BS Roformer by MVSep Team (SDR: 10.41) (mặc định)
  • 7 - BS Roformer by anvuew (SDR: 10.22)

Khoá: add_opt2
Tên: Extraction type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Use as is (mặc định)
  • 1 - Extract vocals first
MDX-B Karaoke (lead/back vocals) 12 Khoá: add_opt1
Tên: Karaoke model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (SDR lead vocals: 6.81) (mặc định)
  • 1 - Extract from vocals part (SDR lead vocals: 7.94)
MVSep Crowd removal (crowd, other) 34 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 8 - MDX23C v1 (SDR crowd: 5.57)
  • 9 - MDX23C v2 (SDR crowd: 6.06)
  • 0 - Mel Roformer (SDR crowd: 6.07)
  • 1 - Ensemble MDX23C + Mel Roformer (SDR crowd: 6.27)
  • 2 - BS Roformer (SDR crowd: 7.21) (mặc định)
Medley Vox (Multi-singer separation) 53 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Apply to original file
  • 1 - Extract vocals first (mặc định)
MVSep Multichannel BS (vocals, instrumental) 43 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - BS Roformer (SDR: 11.81) (mặc định)
  • 1 - MDX23C (SDR: 10.36)
  • 2 - MelBand Roformer (SDR: 11.17)
  • 3 - MelBand Roformer XL (SDR: 11.28)
MVSep Male/Female separation 57 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - BSRoformer by Sucial (SDR: 6.52)
  • 3 - BSRoformer by aufr33 (SDR: 8.18)
  • 1 - SCNet XL (SDR: 11.83)
  • 2 - MelRoformer (2025.01) (SDR: 13.03) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract vocals first with BS Roformer
MVSep Choir (choir, other) 112 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract vocals first
MVSep SATB Choir (soprano, alto, tenor, bass) 111 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 2 - SCNet Masked (SDR: 4.07)
  • 3 - BS Roformer (SDR: 7.39) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract vocals first
MVSep Drums (drums, other) 44 Khoá: add_opt1
Tên: Drums model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - HTDemucs (SDR drums: 12.04)
  • 1 - MelBand Roformer (SDR drums: 12.76)
  • 2 - SCNet Large (SDR drums: 13.01)
  • 3 - SCNet XL (SDR drums: 13.42)
  • 4 - Mel + SCNet XL (SDR drums: 13.78)
  • 5 - BS Roformer SW (SDR drums: 14.11)
  • 6 - Mel + SCNet XL + BS Roformer SW (SDR drums: 14.35) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from instrumental part

Khoá: add_opt3
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include results of independent models
MVSep Bass (bass, other) 41 Khoá: add_opt1
Tên: Bass model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - BS Roformer (SDR bass: 12.49)
  • 1 - HTDemucs4 (SDR bass: 12.52)
  • 2 - SCNet XL (SDR bass: 13.81)
  • 3 - BS + HTDemucs + SCNet (SDR bass: 14.07)
  • 4 - BS Roformer SW (SDR bass: 14.62)
  • 5 - BS Roformer SW + SCNet XL (SDR bass: 14.87) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from instrumental part

Khoá: add_opt3
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include results of independent models
MVSep Synth (synth, other) 88 Khoá: add_opt1
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from instrumental part
DrumSep (4-6 stems: kick, snare, cymbals, toms, ride, hh, crash) 37 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - DrumSep model by inagoy (HDemucs, 4 stems)
  • 1 - DrumSep model by aufr33 and jarredou (MDX23C, 6 stems)
  • 2 - DrumSep SCNet XL (5 stems)
  • 3 - DrumSep SCNet XL (6 stems)
  • 4 - DrumSep SCNet XL (4 stems)
  • 5 - DrumSep Ensemble of 4 models (MDX23C + 3 * SCNet XL, 8 stems)
  • 6 - DrumSep MelBand Roformer (4 stems)
  • 7 - DrumSep MelBand Roformer (6 stems) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: Preprocess
Tuỳ chọn:
  • 0 - Apply Drums model before (mặc định)
  • 1 - Use as is (audio must contain drums only)
MVSep Piano (piano, other) 29 Khoá: add_opt1
Tên: Piano model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - mdx23c (2023.08, SDR: 4.79)
  • 1 - mdx23c (2024.09, SDR: 5.59)
  • 2 - MelRoformer (viperx, SDR: 5.71)
  • 3 - SCNet Large (2024.09, SDR: 5.89)
  • 4 - Ensemble (SCNet + Mel, SDR: 6.20)
  • 5 - BS Roformer SW (SDR: 7.83) (mặc định)
MVSep Digital Piano (digital-piano, other) 79 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from piano part
MVSep Keys (keys, other) 106
MVSep Organ (organ, other) 58 Khoá: add_opt1
Tên: Organ model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - SCNet XL (SDR organ: 2.71)
  • 1 - MelBand Roformer (SDR organ: 2.77)
  • 2 - Mel + SCNet (SDR organ: 3.05)
  • 3 - BS Roformer (SDR organ: 5.08) (mặc định)
MVSep Harpsichord (harpsichord, other) 91
MVSep Accordion (accordion, other) 99
MVSep Guitar (guitar, other) 31 Khoá: add_opt1
Tên: Guitar model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - mdx23c (2023.08, SDR: 4.78)
  • 2 - mdx23c (2024.06, SDR: 6.34)
  • 3 - MelRoformer (2024.06, SDR: 7.02)
  • 5 - BSRoformer (viperx, SDR: 7.16)
  • 6 - Ensemble (BS + Mel, SDR: 7.51)
  • 7 - BS Roformer SW (SDR: 9.05) (mặc định)
MVSep Acoustic Guitar (acoustic-guitar, other) 66 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from guitar part
MVSep Electric Guitar (electric-guitar, other) 81 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from guitar part
MVSep Lead/Rhythm Guitar (lead-guitar, rhythm-guitar) 101 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Two-stage model (SDR: 9.21) (mặc định)
  • 1 - One-stage model (SDR: 9.02)
MVSep Plucked Strings (plucked-strings, other) 102
MVSep Harp (harp, other) 72
MVSep Mandolin (mandolin, other) 74
MVSep Banjo (banjo, other) 83
MVSep Sitar (sitar, other) 90
MVSep Ukulele (ukulele, other) 96
MVSep Dobro (dobro, other) 97
MVSep Bowed Strings (strings, other) 52 Khoá: add_opt1
Tên: String model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - MDX23C (SDR strings: 3.84)
  • 1 - BS Roformer (SDR strings: 5.41) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from instrumental part
MVSep Violin (violin, other) 65
MVSep Viola (viola, other) 69 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from strings part
MVSep Cello (cello, other) 70 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from strings part
MVSep Double Bass (double-bass, other) 73 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from strings part
MVSep Wind (wind, other) 54 Khoá: add_opt1
Tên: Wind model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - MelBand Roformer (SDR wind: 6.73)
  • 1 - SCNet Large (SDR wind: 6.76)
  • 2 - Mel + SCNet (SDR wind: 7.22)
  • 3 - BS Roformer (SDR wind: 9.82) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from instrumental part

Khoá: add_opt3
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include results of independent models
MVSep Brass (brass, other) 107 Khoá: add_opt1
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Woodwind (woodwind, other) 108 Khoá: add_opt1
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Saxophone (saxophone, other) 61 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - SCNet XL (SDR saxophone: 6.15)
  • 1 - MelBand Roformer (SDR saxophone: 6.97)
  • 2 - Mel + SCNet (SDR saxophone: 7.13)
  • 3 - BS Roformer (SDR saxophone: 9.77) (mặc định)
MVSep Flute (flute, other) 67 Khoá: add_opt1
Tên: Flute model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - SCNet XL (SDR flute: 6.27)
  • 1 - BS Roformer (SDR flute: 9.46) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Trumpet (trumpet, other) 71 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Trombone (trombone, other) 75 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Oboe (oboe, other) 77 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Clarinet (clarinet, other) 78 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep French Horn (french-horn, other) 82 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Harmonica (harmonica, other) 87 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Tuba (tuba, other) 92
MVSep Bassoon (bassoon, other) 93
MVSep Bagpipes (bagpipes , other) 116 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from wind part
MVSep Percussion (percussion, other) 105
MVSep Tambourine (tambourine, other) 76
MVSep Marimba (marimba, other) 84
MVSep Glockenspiel (glockenspiel, other) 85
MVSep Timpani (timpani, other) 86
MVSep Triangle (triangle, other) 89
MVSep Congas (congas , other) 94
MVSep Bells (bells, other) 95
MVSep Wind Chimes (wind-chimes, other) 98
MVSep Xylophone (xylophone, other) 109 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from percussion part
MVSep Celesta (celesta, other) 110 Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from percussion part
MVSep Demucs4HT DNR (speech, music, effects) 24 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Single (SDR: 9.62) (mặc định)
  • 1 - Ensemble (SDR: 10.16)
BandIt Plus (speech, music, effects) 36
BandIt v2 (speech, music, effects) 45 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Multi language model (mặc định)
  • 1 - English model
  • 2 - German model
  • 3 - French model
  • 4 - Spanish model
  • 5 - Chinese model
  • 6 - Faroese model
MVSep DnR v3 (speech, music, effects) 56 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - SCNet Large (SDR avg: 11.22)
  • 1 - MelBand Roformer (SDR avg: 10.99)
  • 2 - Mel + SCNet (SDR avg: 11.54) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Use vocals model to help

Khoá: add_opt3
Tên: Output files
Tuỳ chọn:
  • 0 - Standard set (mặc định)
  • 1 - Include results of independent models
MVSep Braam (braam , other) 117
MVSep FX (fx, other) 122
Apollo Enhancers (by JusperLee, Lew, baicai1145) 51 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - MP3 Enhancer (by JusperLee)
  • 1 - Universal Super Resolution (by Lew)
  • 2 - Vocals Super Resolution (by Lew)
  • 3 - Universal Super Resolution (by MVSep Team) (mặc định)
  • 4 - Universal Super Resolution (by baicai1145)

Khoá: add_opt2
Tên: Cutoff (Hz)
Tuỳ chọn:
  • 0 - No cutoff (mặc định)
  • 2000 - 2000
  • 3000 - 3000
  • 4000 - 4000
  • 5000 - 5000
  • 6000 - 6000
  • 7000 - 7000
  • 8000 - 8000
  • 9000 - 9000
  • 10000 - 10000
  • 11000 - 11000
  • 12000 - 12000
  • 13000 - 13000
  • 14000 - 14000
  • 15000 - 15000
  • 16000 - 16000
  • 17000 - 17000
  • 18000 - 18000
  • 19000 - 19000
  • 20000 - 20000
  • 21000 - 21000
  • 22000 - 22000
Reverb Removal (noreverb) 22 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Reverb removal by FoxJoy (MDX23C)
  • 1 - Reverb removal by anvuew (MelRoformer)
  • 2 - Reverb removal by anvuew (BSRoformer)
  • 3 - Reverb removal by anvuew v2 (MelRoformer)
  • 4 - Reverb removal by Sucial (MelRoformer)
  • 5 - Reverb removal by Sucial v2 (MelRoformer)
  • 6 - DeReverb room by anvuew (BSRoformer)
  • 7 - DeReverb stereo by anvuew (BSRoformer) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: Preprocess
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract vocals (needed for Mel/BS Roformer)
  • 1 - Use as is (mặc định)
DeNoise by aufr33 and gabox 47 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - aufr33 (Standard) (mặc định)
  • 1 - aufr33 (Aggressive)
  • 2 - gabox
AudioSR (Super Resolution) 59 Khoá: add_opt1
Tên: Cutoff (Hz)
Tuỳ chọn:
  • 0 - Automatic (mặc định)
  • 2000 - 2000
  • 3000 - 3000
  • 4000 - 4000
  • 5000 - 5000
  • 6000 - 6000
  • 7000 - 7000
  • 8000 - 8000
  • 9000 - 9000
  • 10000 - 10000
  • 11000 - 11000
  • 12000 - 12000
  • 13000 - 13000
  • 14000 - 14000
  • 15000 - 15000
  • 16000 - 16000
  • 17000 - 17000
  • 18000 - 18000
  • 19000 - 19000
  • 20000 - 20000
  • 21000 - 21000
  • 22000 - 22000
FlashSR (Super Resolution) 60
Stable Audio Open Gen 62 Khoá: add_opt1
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt2
Tên: Length (in seconds)
Tuỳ chọn:
  • 3 - 3
  • 5 - 5
  • 8 - 8
  • 10 - 10
  • 12 - 12
  • 15 - 15
  • 20 - 20
  • 25 - 25
  • 30 - 30
  • 35 - 35
  • 40 - 40
  • 45 - 45
  • 47 - 47 (mặc định)
Whisper (extract text from audio) 39 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Apply to original file
  • 1 - Extract vocals first (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: Transcription type
Tuỳ chọn:
  • 0 - New timestamps by linto-ai
  • 1 - Old version of timestamps by whisper (mặc định)
Parakeet (extract text from audio) 64 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Apply to original file
  • 1 - Extract vocals first (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: Version
Tuỳ chọn:
  • 0 - Parakeet v2
  • 1 - Parakeet v3 (mặc định)
VibeVoice (Voice Cloning) 103 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - VibeVoce 1.5B (Small)
  • 1 - VibeVoce 7B (Large) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt3
Tên: Extract vocals first
Tuỳ chọn:
  • 0 - Use original reference file
  • 1 - Extract vocals first (mặc định)
VibeVoice (TTS) 104 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - VibeVoce 1.5B (Small)
  • 1 - VibeVoce 7B (Large) (mặc định)

Khoá: add_opt2
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:
Qwen3-TTS (Custom Voice) 118 Khoá: add_opt1
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt2
Tên: Speaker
Tuỳ chọn:
  • aiden - Aiden (English) (mặc định)
  • ryan - Ryan (English)
  • sohee - Sohee (Korean)
  • ono_anna - Ono Anna (Japanese)
  • serena - Serena (Chinese)
  • uncle_fu - Uncle Fu (Chinese)
  • vivian - Vivian (Chinese)
  • dylan - Dylan (Chinese Beijing Dialect)
  • eric - Eric (Chinese Sichuan Dialect)

Khoá: add_opt3
Tên: Language
Tuỳ chọn:
  • auto - Auto (mặc định)
  • english - English
  • russian - Russian
  • chinese - Chinese
  • french - French
  • german - German
  • italian - Italian
  • japanese - Japanese
  • korean - Korean
  • portuguese - Portuguese
  • spanish - Spanish

Khoá: add_opt4
Tên: Voice description
Tuỳ chọn:
Qwen3-TTS (Voice Design) 119 Khoá: add_opt1
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt2
Tên: Voice description
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt3
Tên: Language
Tuỳ chọn:
  • auto - Auto (mặc định)
  • english - English
  • russian - Russian
  • chinese - Chinese
  • french - French
  • german - German
  • italian - Italian
  • japanese - Japanese
  • korean - Korean
  • portuguese - Portuguese
  • spanish - Spanish
Qwen3-TTS (Voice Cloning) 120 Khoá: add_opt1
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt2
Tên: Reference text in audio (optional)
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt3
Tên: Language
Tuỳ chọn:
  • auto - Auto (mặc định)
  • english - English
  • russian - Russian
  • chinese - Chinese
  • french - French
  • german - German
  • italian - Italian
  • japanese - Japanese
  • korean - Korean
  • portuguese - Portuguese
  • spanish - Spanish

Khoá: add_opt4
Tên: Extract vocals first
Tuỳ chọn:
  • 0 - Use original reference file (mặc định)
  • 1 - Extract vocals first
Bark (Speech Gen) 115 Khoá: add_opt1
Tên: Text prompt
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt2
Tên: Speaker
Tuỳ chọn:
  • en_0 - English Male 1
  • en_1 - English Male 2
  • en_2 - English Male 3
  • en_3 - English Male 4
  • en_4 - English Male 5
  • en_5 - English Male 6 (Grainy)
  • en_6 - English Male 7 (Best) (mặc định)
  • en_7 - English Male 8
  • en_8 - English Male 9
  • en_9 - English Female 1
  • ru_0 - Russian Male 1
  • ru_1 - Russian Male 2 (Echoes)
  • ru_2 - Russian Male 3 (Echoes)
  • ru_3 - Russian Male 4
  • ru_4 - Russian Male 5
  • ru_7 - Russian Male 6
  • ru_8 - Russian Male 7 (Grainy)
  • ru_5 - Russian Female 1
  • ru_6 - Russian Female 2 (Grainy)
  • ru_9 - Russian Female 3 (Grainy)
  • de_0 - German Male
  • de_1 - German Male
  • de_2 - German Male
  • de_3 - German Female
  • de_4 - German Male
  • de_5 - German Male
  • de_6 - German Male
  • de_7 - German Male
  • de_8 - German Female
  • de_9 - German Male
  • es_0 - Spanish Male
  • es_1 - Spanish Male
  • es_2 - Spanish Male (Noise)
  • es_3 - Spanish Male (Noise)
  • es_4 - Spanish Male
  • es_5 - Spanish Male (Noise)
  • es_6 - Spanish Male
  • es_7 - Spanish Male
  • es_8 - Spanish Female
  • es_9 - Spanish Female
  • fr_0 - French Male
  • fr_1 - French Female
  • fr_2 - French Female
  • fr_3 - French Male
  • fr_4 - French Male
  • fr_5 - French Female
  • fr_6 - French Male
  • fr_7 - French Male
  • fr_8 - French Male
  • fr_9 - French Male (Auditorium)
  • hi_0 - Hindi Female
  • hi_1 - Hindi Female (Noise)
  • hi_2 - Hindi Male
  • hi_3 - Hindi Female
  • hi_4 - Hindi Female (Noise)
  • hi_5 - Hindi Male
  • hi_6 - Hindi Male
  • hi_7 - Hindi Male
  • hi_8 - Hindi Male
  • hi_9 - Hindi Female
  • it_0 - Italian Male
  • it_1 - Italian Male
  • it_2 - Italian Female
  • it_3 - Italian Male
  • it_4 - Italian Male (Best)
  • it_5 - Italian Male
  • it_6 - Italian Male
  • it_7 - Italian Female
  • it_8 - Italian Male
  • it_9 - Italian Female
  • ja_0 - Japanese Female
  • ja_1 - Japanese Female (Noise)
  • ja_2 - Japanese Male
  • ja_3 - Japanese Female
  • ja_4 - Japanese Female
  • ja_5 - Japanese Female
  • ja_6 - Japanese Male
  • ja_7 - Japanese Female
  • ja_8 - Japanese Female
  • ja_9 - Japanese Female
  • ko_0 - Korean Female
  • ko_1 - Korean Male
  • ko_2 - Korean Male
  • ko_3 - Korean Male
  • ko_4 - Korean Male
  • ko_5 - Korean Male
  • ko_6 - Korean Male
  • ko_7 - Korean Male
  • ko_8 - Korean Male
  • ko_9 - Korean Male
  • pl_0 - Polish Male
  • pl_1 - Polish Male
  • pl_2 - Polish Male
  • pl_3 - Polish Male
  • pl_4 - Polish Female
  • pl_5 - Polish Male
  • pl_6 - Polish Female
  • pl_7 - Polish Male
  • pl_8 - Polish Male
  • pl_9 - Polish Female
  • pt_0 - Portugues Male
  • pt_1 - Portugues Male
  • pt_2 - Portugues Male
  • pt_3 - Portugues Male
  • pt_4 - Portugues Male
  • pt_5 - Portugues Male
  • pt_6 - Portugues Male (Noise)
  • pt_7 - Portugues Male
  • pt_8 - Portugues Male
  • pt_9 - Portugues Male
  • tr_0 - Turkish Male
  • tr_1 - Turkish Male
  • tr_2 - Turkish Male
  • tr_3 - Turkish Male
  • tr_4 - Turkish Female
  • tr_5 - Turkish Female
  • tr_6 - Turkish Male
  • tr_7 - Turkish Male (Grainy)
  • tr_8 - Turkish Male
  • tr_9 - Turkish Male
  • zh_0 - Chinese Male
  • zh_1 - Chinese Male
  • zh_2 - Chinese Male
  • zh_3 - Chinese Male
  • zh_4 - Chinese Female
  • zh_5 - Chinese Male
  • zh_6 - Chinese Female (Noise)
  • zh_7 - Chinese Female
  • zh_8 - Chinese Male
  • zh_9 - Chinese Female
MVSep MultiSpeaker (MDX23C) 42 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture
  • 1 - Extract from vocals part (mặc định)
Aspiration (by Sucial) 50 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract from vocals part
Phantom Centre extraction 55 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Phantom Centre by wesleyr36 (MDX23C)
  • 1 - Phantom Centre by gilliaan (BSRoformer) (mặc định)
  • 2 - Phantom Centre by gilliaan (mdx23c)
Matchering (by sergree) 68
SOME (Singing-Oriented MIDI Extractor) 80 Khoá: add_opt1
Tên: How to use
Tuỳ chọn:
  • 0 - Apply to original file
  • 1 - Extract vocals first (mặc định)
Transkun (piano -> midi) 113 Khoá: add_opt1
Tên: How to extract
Tuỳ chọn:
  • 0 - Extract directly from mixture (mặc định)
  • 1 - Extract piano first
Basic Pitch (MIDI Extraction) 114
HeartMuLa (Song Gen) 121 Khoá: add_opt1
Tên: Lyrics
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt10
Tên: Topic
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • love - Love
  • heartbreak - Heartbreak
  • romance - Romance
  • breakup - Breakup
  • desire - Desire
  • infatuation - Infatuation
  • betrayal - Betrayal
  • life - Life
  • death - Death
  • friendship - Friendship
  • family - Family
  • growing up - Growing up
  • youth - Youth
  • aging - Aging
  • nostalgia - Nostalgia
  • loneliness - Loneliness
  • grief - Grief
  • mental health - Mental health
  • depression - Depression
  • anxiety - Anxiety
  • hope - Hope
  • motivation - Motivation
  • empowerment - Empowerment
  • self-love - Self-love
  • overcoming - Overcoming
  • success - Success
  • failure - Failure
  • party - Party
  • money - Money
  • wealth - Wealth
  • hustle - Hustle
  • drinking - Drinking
  • drugs - Drugs
  • addiction - Addiction
  • crime - Crime
  • violence - Violence
  • revenge - Revenge
  • cars - Cars
  • fashion - Fashion
  • society - Society
  • politics - Politics
  • protest - Protest
  • rebellion - Rebellion
  • war - War
  • peace - Peace
  • injustice - Injustice
  • freedom - Freedom
  • religion - Religion
  • spirituality - Spirituality
  • faith - Faith
  • nature - Nature
  • space - Space
  • ocean - Ocean
  • summer - Summer
  • winter - Winter
  • spring - Spring
  • autumn - Autumn
  • travel - Travel
  • home - Home
  • storytelling - Storytelling
  • fantasy - Fantasy
  • sci-fi - Sci-fi
  • horror - Horror
  • mythology - Mythology
  • comedy - Comedy
  • parody - Parody
  • instrumental - Instrumental

Khoá: add_opt2
Tên: Tags (optional)
Tuỳ chọn:

Khoá: add_opt3
Tên: Genre
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • pop - Pop
  • hip-hop - Hip-hop
  • rock - Rock
  • electronic - Electronic
  • latin - Latin
  • r&b - R&B
  • classical - Classical
  • jazz - Jazz
  • metal - Metal
  • country - Country
  • rap - Rap
  • edm - EDM
  • reggaeton - Reggaeton
  • k-pop - K-pop
  • house - House
  • techno - Techno
  • alternative rock - Alternative rock
  • indie - Indie
  • soul - Soul
  • blues - Blues
  • reggae - Reggae
  • afrobeats - Afrobeats
  • folk - Folk
  • ambient - Ambient
  • lo-fi - Lo-fi
  • trap - Trap
  • dance pop - Dance pop
  • indie pop - Indie pop
  • dubstep - Dubstep
  • drum and bass - Drum and bass
  • trance - Trance
  • synthwave - Synthwave
  • punk - Punk
  • hard rock - Hard rock
  • heavy metal - Heavy metal
  • nu metal - Nu metal
  • grunge - Grunge
  • funk - Funk
  • disco - Disco
  • soundtrack - Soundtrack
  • cinematic - Cinematic
  • orchestral - Orchestral
  • acoustic - Acoustic
  • gospel - Gospel
  • drill - Drill
  • boom bap - Boom bap
  • uk garage - UK garage
  • grime - Grime
  • electro - Electro
  • breakbeat - Breakbeat
  • trip-hop - Trip-hop
  • future bass - Future bass
  • hardstyle - Hardstyle
  • industrial - Industrial
  • idm - IDM
  • hyperpop - Hyperpop
  • vaporwave - Vaporwave
  • pop punk - Pop punk
  • metalcore - Metalcore
  • death metal - Death metal
  • black metal - Black metal
  • symphonic metal - Symphonic metal
  • post-punk - Post-punk
  • psychedelic rock - Psychedelic rock
  • progressive rock - Progressive rock
  • emo - Emo
  • shoegaze - Shoegaze
  • post-rock - Post-rock
  • garage rock - Garage rock
  • math rock - Math rock
  • bossa nova - Bossa nova
  • samba - Samba
  • dancehall - Dancehall
  • ska - Ska
  • amapiano - Amapiano
  • j-pop - J-pop
  • americana - Americana
  • bluegrass - Bluegrass
  • neo soul - Neo soul
  • smooth jazz - Smooth jazz
  • swing - Swing
  • bebop - Bebop
  • fusion - Fusion
  • arabic - Arabic
  • indian - Indian
  • celtic - Celtic
  • balkan - Balkan
  • avant-garde - Avant-garde
  • experimental - Experimental
  • new age - New age
  • baroque - Baroque
  • romantic - Romantic
  • minimalism - Minimalism
  • a cappella - A cappella
  • choral - Choral
  • mathcore - Mathcore
  • screamo - Screamo
  • big band - Big band
  • motown - Motown
  • chillout - Chillout
  • world music - World music

Khoá: add_opt4
Tên: Timbre
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • clean - Clean
  • distorted - Distorted
  • acoustic - Acoustic
  • synthetic - Synthetic
  • bright - Bright
  • dark - Dark
  • warm - Warm
  • cold - Cold
  • soft - Soft
  • hard - Hard
  • heavy - Heavy
  • light - Light
  • dry - Dry
  • wet - Wet
  • smooth - Smooth
  • rough - Rough
  • thick - Thick
  • thin - Thin
  • wide - Wide
  • narrow - Narrow
  • deep - Deep
  • full - Full
  • punchy - Punchy
  • muffled - Muffled
  • boomy - Boomy
  • airy - Airy
  • lo-fi - Lo-fi
  • saturated - Saturated
  • harsh - Harsh
  • mellow - Mellow
  • rich - Rich
  • dull - Dull
  • hollow - Hollow
  • tight - Tight
  • loose - Loose
  • spacious - Spacious
  • echoing - Echoing
  • resonant - Resonant
  • organic - Organic
  • metallic - Metallic
  • wooden - Wooden
  • breathy - Breathy
  • raspy - Raspy
  • husky - Husky
  • whispery - Whispery
  • gravelly - Gravelly
  • throaty - Throaty
  • nasal - Nasal
  • guttural - Guttural
  • wailing - Wailing
  • brassy - Brassy
  • crunchy - Crunchy
  • fuzzy - Fuzzy
  • gritty - Gritty
  • grainy - Grainy
  • crispy - Crispy
  • buzzing - Buzzing
  • droning - Droning
  • ringing - Ringing
  • piercing - Piercing
  • shrill - Shrill
  • tinny - Tinny
  • biting - Biting
  • bass-heavy - Bass-heavy
  • midrangey - Midrangey
  • trebly - Trebly
  • harmonic - Harmonic
  • inharmonic - Inharmonic
  • pure - Pure
  • complex - Complex
  • modulated - Modulated
  • detuned - Detuned
  • phasey - Phasey
  • boxy - Boxy
  • dead - Dead
  • muted - Muted
  • squelchy - Squelchy
  • fizzy - Fizzy
  • hazy - Hazy
  • diffuse - Diffuse
  • papery - Papery
  • plastic - Plastic
  • rubbery - Rubbery
  • glassy - Glassy
  • creamy - Creamy
  • silky - Silky
  • velvety - Velvety
  • brilliant - Brilliant
  • aggressive - Aggressive
  • gentle - Gentle
  • soothing - Soothing
  • sparse - Sparse
  • shallow - Shallow

Khoá: add_opt5
Tên: Gender
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • male - Male
  • female - Female

Khoá: add_opt6
Tên: Mood
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • happy - Happy
  • sad - Sad
  • energetic - Energetic
  • relaxing - Relaxing
  • dark - Dark
  • upbeat - Upbeat
  • chill - Chill
  • calm - Calm
  • joyful - Joyful
  • melancholic - Melancholic
  • uplifting - Uplifting
  • romantic - Romantic
  • tense - Tense
  • epic - Epic
  • aggressive - Aggressive
  • dramatic - Dramatic
  • playful - Playful
  • peaceful - Peaceful
  • dreamy - Dreamy
  • eerie - Eerie
  • mysterious - Mysterious
  • hopeful - Hopeful
  • nostalgic - Nostalgic
  • angry - Angry
  • soothing - Soothing
  • cheerful - Cheerful
  • emotional - Emotional
  • intense - Intense
  • suspenseful - Suspenseful
  • gloomy - Gloomy
  • somber - Somber
  • gentle - Gentle
  • mellow - Mellow
  • serene - Serene
  • exciting - Exciting
  • fun - Fun
  • groovy - Groovy
  • lively - Lively
  • driving - Driving
  • bouncy - Bouncy
  • triumphant - Triumphant
  • motivational - Motivational
  • euphoric - Euphoric
  • ethereal - Ethereal
  • meditative - Meditative
  • laid-back - Laid-back
  • tranquil - Tranquil
  • depressing - Depressing
  • sorrowful - Sorrowful
  • mournful - Mournful
  • heartbreaking - Heartbreaking
  • bittersweet - Bittersweet
  • touching - Touching
  • scary - Scary
  • creepy - Creepy
  • ominous - Ominous
  • fierce - Fierce
  • frantic - Frantic
  • anxious - Anxious
  • restless - Restless
  • nervous - Nervous
  • haunting - Haunting
  • sexy - Sexy
  • sensual - Sensual
  • quirky - Quirky
  • weird - Weird
  • hypnotic - Hypnotic
  • majestic - Majestic
  • grand - Grand
  • reflective - Reflective
  • pensive - Pensive
  • introspective - Introspective
  • soulful - Soulful
  • funky - Funky

Khoá: add_opt7
Tên: Instrument
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • piano - Piano
  • synthesizer - Synthesizer
  • electric guitar - Electric guitar
  • acoustic guitar - Acoustic guitar
  • bass - Bass
  • bass guitar - Bass guitar
  • drums - Drums
  • drum machine - Drum machine
  • percussion - Percussion
  • strings - Strings
  • violin - Violin
  • keyboard - Keyboard
  • saxophone - Saxophone
  • trumpet - Trumpet
  • cello - Cello
  • flute - Flute
  • organ - Organ
  • electric piano - Electric piano
  • double bass - Double bass
  • brass - Brass
  • woodwinds - Woodwinds
  • trombone - Trombone
  • clarinet - Clarinet
  • viola - Viola
  • french horn - French horn
  • tuba - Tuba
  • oboe - Oboe
  • bassoon - Bassoon
  • piccolo - Piccolo
  • accordion - Accordion
  • ukulele - Ukulele
  • banjo - Banjo
  • mandolin - Mandolin
  • harp - Harp
  • harpsichord - Harpsichord
  • celesta - Celesta
  • kick drum - Kick drum
  • snare drum - Snare drum
  • cymbals - Cymbals
  • hi-hat - Hi-hat
  • toms - Toms
  • tambourine - Tambourine
  • shaker - Shaker
  • congas - Congas
  • bongos - Bongos
  • cowbell - Cowbell
  • marimba - Marimba
  • xylophone - Xylophone
  • vibraphone - Vibraphone
  • glockenspiel - Glockenspiel
  • timpani - Timpani
  • tabla - Tabla
  • taiko - Taiko
  • sitar - Sitar
  • lute - Lute
  • fiddle - Fiddle
  • erhu - Erhu
  • duduk - Duduk
  • shakuhachi - Shakuhachi
  • recorder - Recorder
  • sampler - Sampler
  • turntables - Turntables
  • theremin - Theremin

Khoá: add_opt8
Tên: Scene
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • party - Party
  • dance - Dance
  • workout - Workout
  • relax - Relax
  • study - Study
  • sleep - Sleep
  • focus - Focus
  • background - Background
  • driving - Driving
  • cinematic - Cinematic
  • gaming - Gaming
  • meditation - Meditation
  • club - Club
  • lounge - Lounge
  • commuting - Commuting
  • working - Working
  • coding - Coding
  • reading - Reading
  • yoga - Yoga
  • gym - Gym
  • running - Running
  • cooking - Cooking
  • cleaning - Cleaning
  • dating - Dating
  • romantic dinner - Romantic dinner
  • late night - Late night
  • road trip - Road trip
  • cafe - Cafe
  • bar - Bar
  • nature - Nature
  • morning - Morning
  • evening - Evening
  • soundtrack - Soundtrack
  • trailer - Trailer
  • vlog - Vlog
  • commercial - Commercial
  • podcast - Podcast
  • video game - Video game
  • film - Film
  • anime - Anime
  • corporate - Corporate
  • presentation - Presentation
  • wedding - Wedding
  • festival - Festival
  • holiday - Holiday
  • summer - Summer
  • winter - Winter
  • christmas - Christmas
  • halloween - Halloween

Khoá: add_opt9
Tên: Region
Tuỳ chọn:
  • --- - --- (mặc định)
  • western - Western
  • latin - Latin
  • african - African
  • asian - Asian
  • middle eastern - Middle Eastern
  • european - European
  • caribbean - Caribbean
  • k-pop - K-pop
  • j-pop - J-pop
  • c-pop - C-pop
  • bollywood - Bollywood
  • celtic - Celtic
  • nordic - Nordic
  • balkan - Balkan
  • slavic - Slavic
  • mediterranean - Mediterranean
  • arabic - Arabic
  • indian - Indian
  • native american - Native American
  • indigenous - Indigenous
  • romani - Romani
  • klezmer - Klezmer
  • american - American
  • british - British
  • french - French
  • spanish - Spanish
  • italian - Italian
  • german - German
  • irish - Irish
  • scottish - Scottish
  • jamaican - Jamaican
  • cuban - Cuban
  • brazilian - Brazilian
  • mexican - Mexican
  • andean - Andean
  • hawaiian - Hawaiian
  • polynesian - Polynesian
  • australian - Australian
  • persian - Persian
  • turkish - Turkish
  • greek - Greek
  • west african - West African
  • south african - South African
  • east asian - East Asian
  • south asian - South Asian
  • southeast asian - Southeast Asian
  • eastern european - Eastern European
  • scandinavian - Scandinavian
  • appalachian - Appalachian
  • cajun - Cajun
  • afro-cuban - Afro-cuban
  • afro-brazilian - Afro-brazilian
Demucs3 Model (vocals, drums, bass, other) 10 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Demucs3 Model A (Contest Version)
  • 1 - Demucs3 Model B (High Quality) (mặc định)
MDX A/B (vocals, drums, bass, other) 7 Khoá: add_opt1
Tên: Vocal model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - MDX A (Contest Version)
  • 3 - MDX Kimberley Jensen 2023.02.12 SDR: 9.30 (New) (mặc định)
  • 1 - MDX UVR 2022.01.01 SDR 8.62
  • 2 - MDX UVR 2022.07.25 SDR 8.51
Vit Large 23 (vocals, instrum) 33 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - v1 (SDR vocals: 9.78)
  • 1 - v2 (SDR vocals: 9.90) (mặc định)
UVRv5 Demucs (vocals, music) 17 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - UVR_Demucs_Model_1
  • 1 - UVR_Demucs_Model_2
  • 2 - UVR_Demucs_Model_Bag
MVSep DNR (music, sfx, speech) 18
MVSep Old Vocal Model (vocals, music) 19
Demucs2 (vocals, drums, bass, other) 13
Danna Sep (vocals, drums, bass, other) 15
Byte Dance (vocals, drums, bass, other) 16
MVSep MelBand Roformer (vocals, instrum) 35
spleeter 0 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - 2 stems (vocals, music) (mặc định)
  • 1 - 4 stems (vocals, drums, bass, other)
  • 2 - 5 stems (vocals, drums, bass, piano, other)
UnMix 3 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - unmix XL (vocals, drums, bass, other) (mặc định)
  • 1 - unmix HQ (vocals, drums, bass, other)
  • 2 - unmix SD (vocals, drums, bass, other)
  • 3 - unmix SE (vocals, music) - low quality
Zero Shot (Query Based) (Low quality) 14 Khoá: add_opt1
Tên: Model Type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Bass (MUSDB18HQ AVG)
  • 1 - Drums (MUSDB18HQ AVG)
  • 2 - Vocals (MUSDB18HQ AVG) (mặc định)
  • 3 - Other (MUSDB18HQ AVG)
LarsNet (kick, snare, cymbals, toms, hihat) 38 Khoá: add_opt1
Tên: Model type
Tuỳ chọn:
  • 0 - Apply Demucs4HT first to get drums (mặc định)
  • 1 - Use as is (audio must contain drums only)

Giá trị định dạng xuất ra (output_format)

Tên Giá trị
mp3 (320 kbps) 0
wav (uncompressed, 16 bit) 1
flac (lossless, 16 bit) 2
m4a (lossy) 3
wav (uncompressed, 32 bit) 4
flac (lossless, 24 bit) 5

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/separation/create' --form 'audiofile=@"/path/to/file.mp3"' --form 'api_token="<Token API của bạn>"' --form 'sep_type="9"' --form 'add_opt1="0"' --form 'add_opt2="1"' --form 'output_format="1"' --form 'is_demo="1"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - khi tạo nhiệm vụ thất bại
  • true - khi nhiệm vụ đã tạo thành công
data Giữ thông tin bổ sung tùy thuộc vào khóa thành công
data -> link Hiển thị liên kết đến URL "NHẬN KẾT QUẢ" của công việc đã tạo (chỉ hiển thị khi thành công là đúng)
data -> hash Hiển thị công việc đã tạo (chỉ hiển thị khi thành công là đúng)
data -> message Hiển thị mô tả về lỗi (chỉ hiển thị khi thành công là sai)

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Một số tham số bị thiếu hoặc không hợp lệ. Lỗi này xuất hiện khi bạn không đặt các tham số bắt buộc hoặc truyền các tham số không hợp lệ.
401 api_token không xác định hoặc không hợp lệ. Lỗi này xuất hiện nếu bạn sử dụng token API không xác định.

kết quả

Để nhận kết quả tách, bạn cần yêu cầu lệnh GET tới url sau:
https://mvsep.com/api/separation/get


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
hash Dây Hash được phân tách
mirror Số nguyên (tùy chọn) Sử dụng một bản sao khác nếu đặt thành 1, mặc định là 0. Yêu cầu api_token và 1 điểm tín dụng nếu đặt thành 1.
api_token Dây (tùy chọn) Khóa API của người dùng. Bắt buộc nếu tham số phản chiếu được đặt thành 1.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/separation/get?hash=20230327071601-0e3e5c6c85-13-dimensions.mp3'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Khi không tìm thấy hàm băm của tệp hoặc bị xóa hoặc hết hạn
  • true - Khi hàm băm tệp được tìm thấy và hợp lệ
status
  • not_found - Khi yêu cầu không hợp lệ
  • waiting - khi tác vụ đang xếp hàng và chưa được xử lý
  • processing - Khi yêu cầu đang được xử lý
  • done - khi nhiệm vụ đã được xử lý thành công
  • failed - khi nhiệm vụ xử lý thất bại
  • distributing - khi tệp âm thanh tác vụ lớn và được phân phối đến nhiều phiên bản GPU
  • merging - Khi tất cả các bộ phận phân phối công việc đã xử lý xong và được hợp nhất
data Giữ thông tin bổ sung tùy thuộc vào phím trạng thái
data -> queue_count Hiển thị số lượng tác vụ chưa được xử lý trong mức độ ưu tiên của người dùng (chỉ hiển thị khi trạng thái đang chờ hoặc phân phối)
data -> current_order Hiển thị thứ tự công việc của người dùng (chỉ hiển thị khi trạng thái đang chờ hoặc phân phối)
data -> message Hiển thị mô tả trạng thái (hiển thị trên tất cả các trạng thái, thay vào đó hiển thị lý do lỗi khi trạng thái không thành công)
data -> algorithm Hiển thị thuật toán được sử dụng trong công việc (chỉ hiển thị khi trạng thái hoàn tất)
data -> algorithm_description Hiển thị chi tiết thuật toán được sử dụng trên công việc (chỉ hiển thị khi trạng thái được thực hiện)
data -> output_format Hiển thị định dạng đầu ra của công việc (chỉ hiển thị khi trạng thái được thực hiện)
data -> tags Hiển thị thẻ meta âm thanh (chỉ hiển thị khi trạng thái hoàn tất)
data -> input_file Hiển thị chi tiết tải xuống âm thanh đầu vào (chỉ hiển thị khi trạng thái hoàn tất)
data -> files Hiển thị chi tiết tải xuống âm thanh đầu ra (chỉ hiển thị khi trạng thái hoàn tất)
data -> date Hiển thị ngày xử lý công việc (chỉ hiển thị khi trạng thái được thực hiện)
data -> finished_chunks Hiển thị số lượng các bộ phận đã hoàn thành của một tác vụ lớn (chỉ hiển thị khi trạng thái đang phân phối)
data -> all_chunks Hiển thị số lượng tất cả các bộ phận của một tác vụ lớn (chỉ hiển thị khi trạng thái đang phân phối)

kết quả

Để lấy kết quả của một tác vụ từ xa, bạn cần thực hiện một yêu cầu GET tới URL sau:
https://mvsep.com/api/separation/get-remote


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
hash Dây Hash được phân tách

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/separation/get-remote?hash=n2AwBjy4KsFZfqqR'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Khi không tìm thấy hàm băm của tệp hoặc bị xóa hoặc hết hạn
  • true - Khi hàm băm tệp được tìm thấy và hợp lệ
status
  • not_found - Khi yêu cầu không hợp lệ
  • waiting - khi tác vụ đang xếp hàng và chưa được xử lý
  • processing - Khi yêu cầu đang được xử lý
  • done - khi nhiệm vụ đã được xử lý thành công
  • failed - khi nhiệm vụ xử lý thất bại
data Giữ thông tin bổ sung tùy thuộc vào phím trạng thái
data -> queue_count Hiển thị số lượng tác vụ chưa được xử lý theo mức độ ưu tiên của người dùng (chỉ hiển thị khi trạng thái status là waiting).
data -> current_order Hiển thị thứ tự công việc của người dùng (chỉ hiển thị khi trạng thái là đang chờ).
data -> message Hiển thị mô tả trạng thái (chỉ khi status là failed).
data -> link Hiển thị liên kết đến URL "GET RESULT" của tác vụ đã tạo (chỉ hiển thị khi trạng thái là hoàn tất).
data -> hash Băm của quá trình tách (chỉ hiển thị khi trạng thái là hoàn tất).

hủy việc ly thân

Để hủy việc tách tài khoản và hoàn lại số dư đã sử dụng (nếu việc tách tài khoản chưa được xử lý), bạn cần thực hiện yêu cầu POST tới URL sau:
https://mvsep.com/api/separation/cancel


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng
hash Dây Hash được phân tách

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/separation/cancel' --form 'api_token="<Token API của bạn>"' --form 'hash="<hash>"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Khi không tìm thấy hàm băm của tệp hoặc bị xóa hoặc hết hạn
  • true - Khi hàm băm tệp được tìm thấy và hợp lệ

Thông tin trang web

Nhận các loại phân tách

Để nhận dữ liệu chi tiết về các kiểu phân tách, bạn cần thực hiện lệnh gọi GET đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/algorithms

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
scopes Dây Có nên bao gồm các mô hình sử dụng các dạng đầu vào khác nhau hay không.
  • single_upload - Mô hình nhập dữ liệu theo hàng đơn
  • no_upload - Không có mô hình tải lên tệp (ví dụ: Stable Audio Open Gen)
  • matchering_upload - Mô hình ghép đôi (với tệp âm thanh mục tiêu và tệp âm thanh tham chiếu)
Nếu không được chỉ định, giá trị mặc định là single_upload. Để lấy tất cả các mô hình, hãy đặt scopes=single_upload,no_upload,matchering_upload.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/algorithms'

Chi tiết phản hồi:

Trả về dữ liệu dưới dạng mảng:

Khoá Giá trị
render_id Giá trị loại phân tách (ID)
name Tên của loại phân tách
algorithm_group_id Nhóm nơi loại phân tách thuộc về:
algorithm_group Chứa thông tin về nhóm thuật toán mà thuật toán này thuộc về.
algorithm_group -> name Tên nhóm thuật toán.
audio_widget Loại tiện ích âm thanh sẽ được sử dụng cho thuật toán. Thông số này có thể được dùng để xác định cách hiển thị trình phát âm thanh của thuật toán trên giao diện người dùng. Các giá trị có thể là:
  • single_upload - Thuật toán sử dụng việc tải lên một tệp duy nhất làm đầu vào. Trình phát âm thanh phải cho phép người dùng tải lên một tệp âm thanh duy nhất.
  • no_upload - Thuật toán này không sử dụng tính năng tải lên tệp làm đầu vào. Trình phát âm thanh không nên hiển thị tùy chọn tải lên tệp.
  • matchering_upload - Thuật toán này sử dụng dữ liệu tải lên so sánh làm đầu vào, bao gồm một tệp âm thanh mục tiêu và một tệp âm thanh tham chiếu.
orientation Loại phân tách này dự định cho ai:
  • 0 - Tất cả người dùng
  • 1 - Người dùng đã đăng ký
  • 2 - Người dùng cao cấp
order_id Thứ tự của loại phân tách
price_coefficient Được sử dụng để tính toán công việc lấy bao nhiêu điểm tín dụng từ người dùng cao cấp.
Sử dụng công thức này : floor(<Thời lượng tệp âm thanh tính bằng giây> * price_coefficient / 60)?:1
usage Hiển thị số lượng sử dụng hàng tháng theo loại phân loại
rating Hiển thị tỷ lệ sử dụng hàng tháng của từng loại phân loại dưới dạng mảng:
  • average - điểm đánh giá trung bình
  • total - số phiếu
algorithm_fields Chứa thông tin về các trường bổ sung của kiểu phân tách
algorithm_fields -> name Hiển thị trường bổ sung nào của kiểu phân tách:
  • add_opt1 - thứ nhất
  • add_opt2 - thứ hai
  • add_opt3 - thứ ba
Bạn sẽ cần phải đăng tách với tên này để chọn trường bổ sung phù hợp.
algorithm_fields -> text Hiển thị tên của trường bổ sung của loại phân tách.
algorithm_fields -> options Chuỗi khóa-giá trị được mã hóa JSON của trường bổ sung
algorithm_fields -> default_key Giá trị mặc định của trường bổ sung. Một trong những chìa khóa của <code>algorithm_fields -> tùy chọn</code>
algorithm_descriptions Chứa thông tin về các mô tả của loại phân tách
algorithm_descriptions -> short_description Mô tả nhỏ về kiểu phân tách không sử dụng HTML.
algorithm_descriptions -> long_description Mô tả chi tiết về kiểu phân tách sử dụng HTML.
algorithm_descriptions -> lang Mã ngôn ngữ được chỉ định của mô tả.

Nhận tin tức

Để nhận thông tin về tin tức mới nhất về MVSEP, bạn cần thực hiện lệnh gọi GET đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/news


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
lang Dây (tùy chọn) Mã ngôn ngữ gồm 2 chữ cái (en, ru)
start Số nguyên (tùy chọn) Độ lệch điểm bắt đầu, mặc định là 0 (tức là bắt đầu từ mới nhất)
limit Số nguyên (tùy chọn) Số lượng kết quả trả về tối đa, mặc định là 10, tối đa là 20.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/news?lang=en&start=2&limit=1'

Chi tiết phản hồi:

Trả về dữ liệu dưới dạng mảng:

Khoá Giá trị
title Tiêu để của tin tức
lang Tiêu để của tin tức
text Mô tả đầy đủ về tin tức
created_at Ngày của tin tức

lấy hàng đợi

Để lấy thông tin về hàng đợi của trang web, bạn cần thực hiện một yêu cầu GET tới URL sau:
https://mvsep.com/api/app/queue


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây (tùy chọn) Khóa API của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/queue'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
queue Chứa mảng các hàng đợi hiện tại cho các gói dịch vụ khác nhau:
  • in_process - Đang được xử lý
  • premium - Số lượt xếp hàng dành cho người dùng cao cấp
  • registered - Số lượng người dùng đã đăng ký đang chờ
  • unregistered - Số lượng người dùng chưa đăng ký đang chờ
plan Chứa hàng đợi hiện tại cho gói hiện tại (thêm api_token vào yêu cầu đối với gói đã đăng ký/gói cao cấp):
  • plan - Gói cước hiện tại của bạn
  • queue - Số lượng hàng đợi trong gói hiện tại của bạn

Nhận bản tách demo

Để nhận thông tin về tách demo, bạn cần thực hiện lệnh gọi GET đến url sau: https://mvsep.com/api/app/demo


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
start Số nguyên (tùy chọn) Độ lệch điểm bắt đầu, mặc định là 0 (tức là bắt đầu từ mới nhất)
limit Số nguyên (tùy chọn) Số lượng kết quả trả về tối đa, mặc định là 10, tối đa là 20.
algorithm_id Số nguyên ID loại tách màu tùy chọn. Sử dụng tùy chọn này để trả về các bản tách màu demo được tạo bởi duy nhất một thuật toán. Các giá trị này tương ứng với render_id từ điểm cuối GET SEPARATION TYPES.
options[FIELD] Chuỗi / Số nguyên Bộ lọc tùy chọn cho các giá trị tùy chọn của thuật toán. Thay thế FIELD bằng một khóa trường bổ sung từ algorithm_fields -> name trong phản hồi GET SEPARATION TYPES, sau đó truyền một trong các khóa options của trường đó làm giá trị. Ví dụ: options[vocals]=1.
additional_options Dây Tùy chọn raw chứa bộ lọc dựa trên dữ liệu tùy chọn công việc đã lưu. Nên ưu tiên sử dụng options[FIELD] cho các tích hợp mới vì cách này rõ ràng và dễ cấu hình hơn.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/demo?start=0&limit=2'

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/demo?algorithm_id=20&options[vocals]=1&start=0&limit=10'

Để tạo bộ lọc tùy chọn, trước tiên hãy gọi https://mvsep.com/api/app/algorithms và kiểm tra danh sách algorithm_fields của từng thuật toán. Sử dụng trường name bên trong options[FIELD] và lấy một trong các khóa tùy chọn JSON làm giá trị.

Chi tiết phản hồi:

Trả về dữ liệu dưới dạng mảng:

Khoá Giá trị
hash Hash được phân tách
date Ngày chia tay
input_audio URL âm thanh đầu vào
size Kích thước âm thanh đầu vào
algorithm Chứa thông tin cơ bản về kiểu phân tách đã sử dụng (tham khảo tab Nhận các loại phân tách để biết thông tin về các tham số trả về)

Xác thực người dùng

đăng nhập

Để xác thực người dùng và nhận khóa API của người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi POST đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/login

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
email Dây Email của người dùng
password Dây Mật khẩu của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/app/login' --form 'email="<Email của người dùng>"' --form 'password="<Mật khẩu của người dùng>"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi thông tin đăng nhập không chính xác được chỉ định
  • true - Xảy ra khi thông tin đăng nhập hợp lệ được chỉ định
data Chứa thông tin khi thông tin đăng nhập hợp lệ
data -> name Tên của người dùng
data -> email Email của người dùng
data -> api_token Khóa API của người dùng. Đảm bảo lưu trữ nó trong bộ nhớ an toàn và sử dụng cho các hoạt động tiếp theo.
data -> premium_minutes Điểm tín dụng còn lại cho người dùng
data -> premium_enabled Người dùng có cho phép sử dụng điểm tín dụng hay không.
  • 0 - không cho phép
  • 1 - cho phép
data -> long_filenames_enabled Người dùng có muốn biết thêm thông tin trong tên tệp hay không:
  • 0 - ngắn hơn
  • 1 - dài hơn

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Thông tin đăng nhập không chính xác được chỉ định

đăng ký

Để đăng ký người dùng vào trang MVSEP, bạn cần thực hiện lệnh gọi POST đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/register


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
name Dây Tên của người dùng
email Dây Email của người dùng
password Dây Mật khẩu của người dùng
password_confirmation Dây Lặp lại mật khẩu của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/register' --form 'name="user"' --form 'email="asdf@example.com"' --form 'password="ASDFQWEr123"' --form 'password_confirmation="ASDFQWEr123"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi email không hợp lệ, người dùng tồn tại hoặc xác nhận không chính xác
  • true - Xảy ra khi biểu mẫu hợp lệ
message Xảy ra khi biểu mẫu hợp lệ

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Biểu mẫu không hợp lệ

Hồ sơ

Nhận người dùng

Để lấy thông tin người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi GET đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/user

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/user?api_token=<Token API của bạn>'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi Khóa API không hợp lệ được chỉ định
  • true - Xảy ra khi Khóa API hợp lệ được chỉ định
data Chứa thông tin khi thông tin đăng nhập hợp lệ
data -> name Tên của người dùng
data -> email Email của người dùng
data -> api_token Khóa API của người dùng. Đảm bảo lưu trữ nó trong bộ nhớ an toàn và sử dụng cho các hoạt động tiếp theo.
data -> premium_minutes Điểm tín dụng còn lại cho người dùng
data -> premium_enabled Người dùng có cho phép sử dụng điểm tín dụng hay không.
  • 0 - không cho phép
  • 1 - cho phép
data -> long_filenames_enabled Người dùng có muốn biết thêm thông tin trong tên tệp hay không:
  • 0 - ngắn hơn
  • 1 - dài hơn
data -> current_queue Hiển thị các khoảng cách đang diễn ra cho người dùng

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Khóa API không hợp lệ

Nhận lịch sử ly thân

Để có được lịch sử tách thông tin cơ bản của người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi GET đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/separation_history


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng
start Số nguyên (tùy chọn) Độ lệch điểm bắt đầu, mặc định là 0 (tức là bắt đầu từ mới nhất)
limit Số nguyên (tùy chọn) Số lượng kết quả trả về tối đa, mặc định là 10, tối đa là 20.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/app/separation_history?api_token=<Token API của bạn>&start=1&limit=2'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi Khóa API không hợp lệ được chỉ định
  • true - Xảy ra khi Khóa API hợp lệ được chỉ định
data Chứa mảng thông tin cơ bản về các phân tách trước đó
data -> hash Hash được phân tách
data -> job_exists Chứa mảng thông tin cơ bản về các phân tách trước đó
data -> credits Có bao nhiêu điểm tín dụng đã được sử dụng cho yêu cầu, trống nếu tách không tồn tại
data -> time_left Thời gian gần đúng còn lại cho đến khi công việc bị xóa
data -> algorithm Chứa thông tin cơ bản về kiểu phân tách đã sử dụng (tham khảo tab Nhận các loại phân tách để biết thông tin về các tham số trả về)

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Khóa API không hợp lệ

Bật sử dụng điểm tín dụng

Để bật sử dụng điểm tín dụng cho người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi POST đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/enable_premium


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/app/enable_premium' --form 'api_token="<Token API của bạn>"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi Khóa API không hợp lệ được chỉ định
  • true - Xảy ra khi Khóa API hợp lệ được chỉ định
message Thông báo về tình trạng hoạt động

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Khóa API không hợp lệ

Tắt sử dụng điểm tín dụng

Để tắt sử dụng điểm tín dụng cho người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi POST đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/disable_premium


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/app/disable_premium' --form 'api_token="<Token API của bạn>"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi Khóa API không hợp lệ được chỉ định
  • true - Xảy ra khi Khóa API hợp lệ được chỉ định
message Thông báo về tình trạng hoạt động

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Khóa API không hợp lệ

Bật tên tệp dài

Để bật tên tệp dài cho người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi POST đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/enable_long_filenames


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/app/enable_long_filenames' --form 'api_token="<Token API của bạn>"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi Khóa API không hợp lệ được chỉ định
  • true - Xảy ra khi Khóa API hợp lệ được chỉ định
message Thông báo về tình trạng hoạt động

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Khóa API không hợp lệ

Tắt tên tệp dài

Để tắt tên tệp dài cho người dùng, bạn cần thực hiện lệnh gọi POST đến url sau:
https://mvsep.com/api/app/disable_long_filenames


THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây Khóa API của người dùng

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request POST 'https://mvsep.com/api/app/disable_long_filenames' --form 'api_token="<Token API của bạn>"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - Xảy ra khi Khóa API không hợp lệ được chỉ định
  • true - Xảy ra khi Khóa API hợp lệ được chỉ định
message Thông báo về tình trạng hoạt động

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Khóa API không hợp lệ

Công cụ kiểm tra chất lượng

lấy hàng đợi

Để lấy thông tin về các mục trong hàng đợi của Quality Checker, bạn cần thực hiện một yêu cầu GET tới URL sau:
https://mvsep.com/api/quality_checker/queue

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
start Số nguyên (tùy chọn) Độ lệch điểm bắt đầu, mặc định là 0 (tức là bắt đầu từ mới nhất)
limit Số nguyên (tùy chọn) Số lượng kết quả trả về tối đa, mặc định là 10, tối đa là 20.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/quality_checker/queue?&start=1&limit=2'

Chi tiết phản hồi:

Trả về dữ liệu dưới dạng mảng:

Khoá Giá trị
id Số nhận dạng lô hàng
dataset_type Loại tập dữ liệu được chọn khi thêm mục / loại bảng xếp hạng
  • 0 - Synth
  • 1 - Multi
  • 2 - Piano
  • 3 - Lead/Back Vocals
  • 4 - Guitar
  • 5 - Medley Vox
  • 6 - Strings
  • 7 - Wind
  • 8 - DNR v3 Test
  • 9 - Super Resolution Checker for Music
  • 10 - Drums Separation (5 stems)
  • 11 - Male/Female vocals separation
  • 12 - Phantom Center
date Ngày tạo mục
algo_name Tên loại/thuật toán phân tách được sử dụng
main_text Mô tả về loại phương pháp tách/thuật toán được sử dụng
proc Tình trạng xử lý
  • 0 - Chưa được xử lý
  • 1 - Đã xử lý
proc_remote_date Dấu thời gian của ngày xử lý
msg Trả về "OK" nếu thành công, ngược lại sẽ hiển thị thông báo lỗi
metrics Thông tin về các chỉ số truy cập
sdr_* (wildcard) SDR của các gốc từ tương ứng
dataset_name Tên bộ dữ liệu

xem bảng xếp hạng

Để lấy thông tin về bảng xếp hạng của Quality Checker, bạn cần thực hiện một yêu cầu GET tới URL sau:
https://mvsep.com/api/quality_checker/leaderboard

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
dataset_type Dây Loại tập dữ liệu, mặc định là 0 nếu không được chỉ định.
  • 0 - Synth
  • 1 - Multi
  • 2 - Piano
  • 3 - Lead/Back Vocals
  • 4 - Guitar
  • 5 - Medley Vox
  • 6 - Strings
  • 7 - Wind
  • 8 - DNR v3 Test
  • 9 - Super Resolution Checker for Music
  • 10 - Drums Separation (5 stems)
  • 11 - Male/Female vocals separation
  • 12 - Phantom Center
start Số nguyên (tùy chọn) Độ lệch điểm bắt đầu, mặc định là 0 (tức là bắt đầu từ mới nhất)
limit Số nguyên (tùy chọn) Số lượng kết quả trả về tối đa, mặc định là 10, tối đa là 20.
algo_name_filter Dây Lọc các tên loại/thuật toán phân tách theo văn bản đã cho
sort Dây Sắp xếp theo giá trị SDR của phần gốc. Bạn có thể lấy danh sách các giá trị có thể sắp xếp cho loại tập dữ liệu cụ thể từ khóa sortables trong phản hồi.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/quality_checker/leaderboard?&start=1&limit=2&algo_name_filter=MVSep'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
data Chứa mảng các mục trong Quality Checker. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo phần “Phản hồi GET QUEUE từ Quality Checker”.
dataset_type Khóa loại tập dữ liệu đã sử dụng
sortables Các khóa có thể được sử dụng để sắp xếp các loại tập dữ liệu đã sử dụng theo thứ tự tuần tự dựa trên gốc từ được chỉ định.
sort Đã sử dụng khóa sắp xếp từ sortable.

tạo mục

Để tạo mục Quality Checker, bạn cần thực hiện yêu cầu POST tới URL sau:
https://mvsep.com/api/quality_checker/add

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
api_token Dây (bắt buộc) Token API của bạn
zipfile Nhị phân (bắt buộc) Tệp nén cần xử lý
algo_name Dây (bắt buộc) Tên thuật toán
main_text Dây (bắt buộc) Mô tả thuật toán
dataset_type Dây Loại tập dữ liệu. Giá trị mặc định là 0.
  • 0 - Synth
  • 1 - Multi
  • 2 - Piano
  • 3 - Lead/Back Vocals
  • 4 - Guitar
  • 5 - Medley Vox
  • 6 - Strings
  • 7 - Wind
  • 8 - DNR v3 Test
  • 9 - Super Resolution Checker for Music
  • 10 - Drums Separation (5 stems)
  • 11 - Male/Female vocals separation
  • 12 - Phantom Center
password Dây (bắt buộc) Thuật toán xóa mật khẩu
ensemble Số nguyên 0 - thuật toán không phải là phương pháp kết hợp. 1 - thuật toán là phương pháp kết hợp.

Mẫu lệnh Curl:

curl --location 'https://mvsep.com/api/quality_checker/add' --form 'zipfile=@"/path/to/zipfile"' --form 'algo_name="Test Algorithm Name"' --form 'main_text="Test Algorithm Description"' --form 'dataset_type="2"' --form 'ensemble="1"' --form 'password="test"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - khi việc tạo mục nhập không thành công
  • true - khi bản ghi đã được tạo thành công
data Chứa thông tin về mục
data -> id Mã số của mục
data -> link Liên kết đến bài viết

Lỗi

MVSEP API sử dụng các mã lỗi sau:

Mã lỗi Nguyên nhân
400 Biểu mẫu không hợp lệ
401 api_token không xác định hoặc không hợp lệ. Lỗi này xuất hiện nếu bạn sử dụng token API không xác định.

nhập dữ liệu

Để lấy thông tin về mục trong hàng đợi của Quality Checker theo ID, bạn cần thực hiện yêu cầu GET tới URL sau:
https://mvsep.com/api/quality_checker/entry

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
id Số nguyên (bắt buộc) Mã số của mục

Mẫu lệnh Curl:

curl --location --request GET 'https://mvsep.com/api/quality_checker/entry?id=7675'

Chi tiết phản hồi:

Phản hồi này giống như phản hồi của lệnh GET QUEUE trong phần Kiểm tra chất lượng, chỉ trả về một mục duy nhất.

xóa mục

Để xóa mục trong hàng đợi của Quality Checker bằng ID và mật khẩu, bạn cần thực hiện yêu cầu GET tới URL sau:
https://mvsep.com/api/quality_checker/delete

THAM SỐ TRUY VẤN

Trường Loại Mô tả
id Số nguyên (bắt buộc) Mã số của mục
password Dây (bắt buộc) Mật khẩu đã sử dụng cho mục này

Mẫu lệnh Curl:

curl --location 'https://mvsep.com/api/quality_checker/delete' --form 'id="7720"' --form 'password="test"'

Chi tiết phản hồi:

Khoá Giá trị
success
  • false - khi việc xóa mục nhập không thành công
  • true - khi bản ghi đã được xóa thành công
data->message Cho biết mục đó đã bị xóa hay chưa
MVSEP Logo

turbo@mvsep.com

Google Play App Store
Thông tin trang web

FAQ

Kiểm tra chất lượng

Thuật toán

Tài liệu API đầy đủ

Về công ty

Quyền riêng tư

Điều khoản & điều kiện

Chính sách hoàn tiền

Cookie Notice

Tính năng khác

Hỗ trợ chúng tôi dịch thuật!

Hãy giúp chúng tôi quảng bá!